Tìm kiếm trận đấu, đội bóng, cầu thủ và giải đấu
D.Vị trí
Tiền vệ
Số áo
28
Tuổi
27
Ngày sinh
03/03/1998
Quốc tịch
Romania
Chiều cao
177 cm
Cân nặng
71 kg
Một cầu thủ có khả năng xâm nhập vòng cấm và dứt điểm hiệu quả. Dù thời gian thi đấu hạn chế, Olaru cho thấy tầm ảnh hưởng trực tiếp lên bảng tỷ số với hiệu suất ghi bàn ấn tượng mỗi 90 phút, đóng vai trò là mũi nhọn từ tuyến hai trong hệ thống của Union Saint-Gilloise.
| Giải | RA | Phút | BT | KT | Rating |
|---|---|---|---|---|---|
| Jupiler Pro League | 4 ra sân | 132 phút | 1 bàn thắng | 0 kiến tạo | 6.95 |
| UEFA Champions League | 2 ra sân | 74 phút | 0 bàn thắng | 1 kiến tạo | 6.90 |
| UEFA Europa League | 2 ra sân | 153 phút | 0 bàn thắng | 0 kiến tạo | 6.53 |
Jupiler Pro League
UEFA Champions League
UEFA Europa League
Thứ 5, 22/10 · UEFA Europa League · Sân nhà
Thứ 5, 15/10 · UEFA Europa League · Sân nhà
Thứ 6, 18/09 · UEFA Europa League · Sân khách
Thứ 3, 11/08 · UEFA Champions League · Sân khách
CN, 07/06 · Giao hữu ĐTQG · Sân nhà
Thứ 6, 30/01 · UEFA Europa League · Sân nhà
Thứ 6, 23/01 · UEFA Europa League · Sân khách
Thứ 6, 28/11 · UEFA Europa League · Sân khách
Thứ 6, 07/11 · UEFA Europa League · Sân khách
Thứ 5, 23/10 · UEFA Europa League · Sân nhà
UN
RO2026 · 2025 · 2024 · 2023 · 2022 · 2021 · 2020
FC2025 · 2024 · 2023 · 2022 · 2021 · 2020 · 2019
RO2021 · 2019
GA2018 · 2017 · 2016 · 2015
30/06/2026 · Chuyển nhượng
01/01/2020