Tìm kiếm trận đấu, đội bóng, cầu thủ và giải đấu
P.Vị trí
Tiền vệ
Số áo
21
Tuổi
32
Ngày sinh
15/11/1993
Nơi sinh
Laguna Larga
Quốc tịch
Argentina
Chiều cao
177 cm
Cân nặng
75 kg
Một cầu thủ tấn công có tầm ảnh hưởng lớn lên lối chơi thông qua khả năng cung cấp bóng. Dù không ghi bàn, Dybala đóng vai trò là trạm trung chuyển bóng then chốt, trực tiếp tạo ra cơ hội cho đồng đội với hiệu suất đóng góp bàn thắng rất cao mỗi 90 phút.
| Giải | RA | Phút | BT | KT | Rating |
|---|---|---|---|---|---|
| Serie A | 6 ra sân | 496 phút | 0 bàn thắng | 4 kiến tạo | 7.88 |
| UEFA Champions League | 1 ra sân | 90 phút | 0 bàn thắng | 0 kiến tạo | 6.46 |
Serie A
UEFA Champions League
CN, 11/10 · Serie A · Sân khách
Thứ 7, 19/09 · Serie A · Sân nhà
Thứ 2, 14/09 · Serie A · Sân khách
Thứ 5, 10/09 · UEFA Champions League · Sân khách
CN, 06/09 · Serie A · Sân nhà
Thứ 2, 31/08 · Serie A · Sân khách
Thứ 3, 25/08 · Serie A · Sân nhà
Thứ 2, 25/05 · Serie A · Sân khách
CN, 17/05 · Serie A · Sân nhà
CN, 10/05 · Serie A · Sân khách
AS2026 · 2025 · 2024 · 2023 · 2022
AR2026 · 2024 · 2023 · 2022 · 2019 · 2018 · 2017 · 2016
JU2021 · 2020 · 2019 · 2018 · 2017 · 2016 · 2015
PA2014 · 2013 · 2012
IN